You are here

Ước tính giá

Bước 1

Chọn xe

TMT K01S E5 990KG

XE TẢI 990kg TMT K01S EURO 5Thùng lửng/Thùng kín/Mui bạt(MB)KT Thùng(MB): 2600x1450x1350mm/ 1510mm

TATA SUPER ACE 1,2 TẤN

Xe tải 1,2 tấn TATA Super AceThùng lửng/Thùng kín/Mui bạt(MB)KT Thùng (MB): 2600x1450x1440mm

TATA SUPER ACE BEN 1,2 TẤN

Xe tải tự đổ 1 tấn TATA Super AceXe tải benKT Lòng Thùng (DxRxC): 2530x1400x330 mm

TATA SUPER ACE CHỞ RÁC 1 TẤN

Xe tải chở rác 1 tấn TATA Super AceMáy 52kW/ 4500 vòng/ phútKT Xe (DxRxC): 4350x1590x1860 mm

TMT ZB5010D - E4 BEN 1 TẤN

Xe Tải Ben Zibo tải trọng 990kgĐộng cơ 50kW, Euro 4, hộp số phụKT Thùng Ben: 2.260 x 1.480 x 310 mm

TMT KM3820T 2 TẤN

Xe tải thùng KM 2 tấnThùng lửng/Thùng kín/Mui bạt(MB)KT Thùng(MB): 3300x1510x1500

TMT ZB5024D - E4 BEN 2,4 TẤN

Xe tải ben Zibo tải trọng 2,4 tấnMáy 50kW, Euro 4, Hộp số phụKT Thùng Ben: 2310x1500x640 mm

TMT DAISAKI NH245D BEN 2,45 TẤN

Xe Tải Ben máy Isuzu 2,45 tấnMáy 78kW, Isuzu nhập khẩuKT Thùng: 2710x1670x440 mm

TMT KM7522T 2,2 TẤN

Xe tải thùng KM7522T tải trọng 2 tấn 2Thùng Lửng, Thùng Mui bạt (MB)KT Lòng Thùng (MB): 3695 x 1790 x 1475/1760 mm

TMT DAISAKI NH345D BEN 3,45 TẤN

Xe Tải Ben máy Isuzu 3,45 tấnMáy 78kW, Isuzu nhập khẩuKT Lòng Thùng: 2710x1670x440 mm

TMT DAISAKI NH249T 2,5 TẤN ISUZU

Xe tải thùng động cơ ISUZU E4 2,5 tấnThùng lửng/Thùng kín/Mui bạt(MB)Chiều dài thùng linh hoạt (khách hàng lựa chọn 3240mm/ 3580mm/ 4220mm)

TMT HD7325T 2,25 TẤN

Xe tải thùng TMT HD7325T tải trọng 2 tấn 250Động cơ HYUNDAIThùng Lửng, Thùng Mui bạt (MB)KT Lòng Thùng (MB): 3600x1850x1640/1850 mm

Bước 2

Chọn Thùng Xe

Hãy chọn thùng xe mà bạn muốn. Nếu thùng xe không được hỗ trợ thì sẽ hiển thị giá bằng '0'

Trên đây là bảng ước tính giá áp dụng đối với khách hàng Cá Nhân và không kinh doanh, bao gồm các chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả khi mua xe và đăng ký xe. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại Lý gần nhất để có Báo Giá chính xác.

Thông tin

vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
Bước 3

Chọn nơi đăng ký trước bạ

Khu vực I:

Hà Nội và TP HCM

Khu vực II:

Bao gồm các thành phố trực thuộc trung ương, các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã

Khu vực III:

Bao gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II nêu trên

Trên đây là bảng ước tính giá áp dụng đối với khách hàng Cá Nhân và không kinh doanh, bao gồm các chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả khi mua xe và đăng ký xe. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại Lý gần nhất để có Báo Giá chính xác.

Thông tin

vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
Hoàn tất

Dự toán chi phí

vnđ
Mức giá tham khảo - Đã bao gồm VAT

Trên đây là bảng ước tính giá áp dụng đối với khách hàng Cá Nhân và không kinh doanh, bao gồm các chi phí cố định quý khách hàng bắt buộc phải trả khi mua xe và đăng ký xe. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại Lý gần nhất để có Báo Giá chính xác.

Thông tin

vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ
vnđ